Thiết bị mạng Juniper EX2300-24MP cung cấp giải pháp độc lập, kinh tế cho các triển khai mạng tại các văn phòng chi nhánh và văn phòng từ xa, cũng như các mạng lưới trường đại học. Cả hai tùy chọn cổng truy cập 1 Gbps và 2,5 Gbps đều có sẵn để cung cấp các tùy chọn tốc độ cao, đặc biệt khi kết nối với các điểm truy cập 802.11ac Wave 2
Datasheet EX2300-24MP
Physical Specifications
Dimensions (W x H x D) + Width:
- 17.4 in (44.19 cm) for desktop installations
- 17.5 in (44.6 cm) with rack-mount brackets
+ Height: 1.75 in (4.45 cm) for 1U installations
+ Depth: 10 in (25.4 cm)
Backplane 80 Gbps Virtual Chassis interconnect to link up to four switches as a single logical device
Weight 8.82 lb (4 kg)
Environmental Ranges + Operating temperature: 32° to 113° F (0° to 45° C)
+ Storage temperature: -40° to 158° F (-40° to 70° C)
+ Operating altitude: up to 13,000 ft (3962 m) at 40° C according to GR-63
+ Non-operating altitude: up to 15,000 ft (4572 m)
+ Relative humidity operating: 10% to 85% (noncondensing)
+ Relative humidity non-operating: 0% to 95% (noncondensing)
Max. System Power Consumption (Input Power without PoE) 55 W AC
Total PoE Power Budget 380 W
Hardware Specifications
DRAM 2 GB
Flash 8 GB
CPU 1.25GHz ARM CPU
GbE port density per system 28 (24 host ports + four-port SFP/ SFP+ uplinks)
Packet Switching Capacities 76 Gbps (unidirectional)/ 152 Gbps (bidirectional)
Layer 2 Throughput (Mpps) 95 Mpps (wire speed)
Layer 2 Switching + Maximum MAC addresses in hardware: 16,000
+ Jumbo frames: 9216 bytes
+ Number of VLANs supported: 4093
+ Range of possible VLAN IDs: 1-4094
+ Port-based VLAN
+ MAC-based VLAN
+ Voice VLAN
+ Layer 2 Tunneling Protocol (L2TP)
+ IEEE 802.1ak: Multiple VLAN Registration Protocol (MVRP)
+ Compatible with Per-VLAN Spanning Tree Plus (PVST+)
+ RVI (Routed VLAN Interface)
+ IEEE 802.1AB: Link Layer Discovery Protocol (LLDP)
+ LLDP-MED with VoIP integration
+ IEEE 802.1ad Q-in-Q tunneling
+ IEEE 802.1br: Bridge Port Extension
+ IEEE 802.1D: Spanning Tree Protocol
+ IEEE 802.1p: CoS Prioritization
+ IEEE 802.1Q: VLAN Tagging
+ IEEE 802.1Q-in-Q: VLAN Stacking
+ IEEE 802.1s: Multiple Spanning Tree Protocol (MSTP)
+ Number of MST instances supported: 64
+ Number of VSTP instances supported: 253
+ IEEE 802.1w: Rapid Spanning Tree Protocol (RSTP)
+ IEEE 802.1X: Port Access Control
+ IEEE 802.3: 10BASE-T
+ IEEE 802.3u: 100BASE-T
+ IEEE 802.3ab: 1000BASE-T
+ IEEE 802.3z: 1000BASE-X
+ IEEE 802.3af: PoE
+ IEEE 802.3at: PoE+
+ IEEE 802.3ad: Link Aggregation Control Protocol (LACP)
+ IEEE 802.3x: Pause Frames/Flow Control
Layer 3 Features: IPv4 + Maximum number of ARP entries: 1,500
+ Maximum number of IPv4 unicast routes in hardware: 512 prefixes; 4,096 host routes
+ Maximum number of IPv4 multicast routes in hardware: 2,048 groups; 2,048 multicast routes
+ Routing Protocols: RIP v1/v2, OSPF v1/v2
+ Static routing
+ Routing policy
+ Bidirectional Forwarding Detection (BFD) with slow timers (> 3 sec)
+ IP directed broadcast
Layer 3 Features: IPv6 Management Functionality + Maximum number of Neighbor Discovery (ND) entries: 1,500
+ Maximum number of IPv6 unicast routes in hardware: 512 prefixes; 2,048 host routes
+ Maximum number of IPv6 multicast routes in hardware: 1,024 groups; 1,024 multicast routes
+ Neighbor discovery, system logging, Telnet, SSH, SNMP, Network Time Protocol (NTP), Domain Name System (DNS)
+ Static routing
+ Routing protocols: RIPng, OSPF v3, Multica
Access control lists (ACLs) (Junos OS firewall filters) + Port-based ACL (PACL)—256 ingress; 256 egress
+ VLAN-based ACL (VACL)— 256 ingress; 256 egress
+ Router-based ACL (RACL)—256 ingress; 512 egress
+ ACL entries (ACE) in hardware per system: 2,000
+ ACL counter for denied packets
+ ACL counter for permitted packets
+ Ability to add/remove/change ACL entries in middle of list (ACL editing)
+ L2-L4 ACL
Security + MAC limiting
+ Allowed MAC addresses—configurable per port
+ Sticky MAC (persistent MAC address learning)
+ Dynamic ARP inspection (DAI)
+ Proxy ARP
+ Static ARP support
+ DHCP snooping
+ 802.1X port-based
+ 802.1X multiple supplicants
+ 802.1X with VLAN assignment
+ 802.1X with authentication bypass access (based on host MAC address)
+ 802.1X with VoIP VLAN support
+ 802.1X dynamic ACL based on RADIUS attributes
+ 802.1X Supported EAP types: Message Digest 5 (MD5), Transport Layer Security (TLS), Tunneled Transport Layer Security (TTLS), Protected Extensible Authentication Protocol (PEAP)
+ IPv6 RA Guard
+ IPv6 Neighbor Discovery Inspection
+ Captive Portal
+ Static MAC authentication
+ MAC-RADIUS
+ Control plane DoS protection
+ Fallback authentication
+ Trusted Network Connect (TNC) certified
Quality of Service (QoS) + Layer 2 QoS
+ Layer 3 QoS
+ Ingress policing: one-rate two-color; two-rate three-color markers
+ Hardware queues per port: 8
+ Scheduling methods (egress): Strict Priority (SP), shapeddeficit weighted round-robin (SDWRR)
+ 802.1p, DSCP /IP precedence trust and marking
+ L2-L4 classification criteria: Interface, MAC address, EtherType, 802.1p, VLAN, IP address, DSCP/IP precedence, TCP/UDP port numbers
+ Congestion avoidance capabilities: Tail drop and WRED
Thiết bị EX2300-24MP Switch Juniper 24 Port PoE+, 4 SFP+ Uplink Slot
- Thương hiệu: JUNIPER
- Mã số sản phẩm: EX2300-24MP
- Tình trạng kho: Xin liên hệ
-
Xin liên hệ
SẢN PHẨM LIÊN QUAN
Thiết bị EX2300-24T-TAA Switch Juniper 24 Port Data, 4 SFP+ Uplink Slot
Thiết bị mạng Juniper EX2300-24T-TAA cung cấp giải pháp độc lập, kinh tế cho các triển khai mạng tại..
Đơn giá chưa VATXin liên hệ
Thiết bị EX4600-40F-AFI Switch Juniper EX4600 24 SFP+/SFP Ports, 4 QSFP+ Ports
Dòng thiết bị chuyển mạch Juniper EX4600-40F-AFI cung cấp các giải pháp hệ thống cho data center, vớ..
Đơn giá chưa VATXin liên hệ
Thiết bị EX2300-24T-DC Switch Juniper 24 Port Data, 4 SFP+ Uplink Slot
Thiết bị mạng Juniper EX2300-24T-DC cung cấp giải pháp độc lập, kinh tế cho các triển khai mạng tại ..
Đơn giá chưa VATXin liên hệ
Thiết bị EX2300-48P-TAA Switch Juniper 48 Port PoE+, 4 SFP+ Uplink Slot
Switch Juniper EX2300-48P-TAA hỗ trợ tất cả các tính năng layer 2 và một số tính năng layer 3, đáp ứ..
Đơn giá chưa VATXin liên hệ
Bộ chia mạng 24 port Juniper EX2300-24P
Thông số kỹ thuật của Juniper EX2300-24PMã sản phẩm : EX2300-24PThông số kỹ thuậtDimensions ( W x H ..
Đơn giá chưa VATXin liên hệ
Thiết bị Juniper EX4100-48MP 16 port Multigigabit, 32x RJ45 1GbE, 4x 10GbE, 4x 25GbE port
Datasheet Switch Juniper EX4100-48MPPhysical SpecificationsInterface 16 x 100 MB/1GbE/2.5GbE32 x 10 ..
Đơn giá chưa VATXin liên hệ
Thiết bị Switch Juniper EX4100-F-24P 24x1GbE PoE+, 4x1GbE/10GbE SFP/SFP+ uplinks, 4x10GbE stacking/uplink ports
Bộ chuyển mạch Ethernet EX4100-F-24P là Switch Access dựa trên nền tảng AI, được triển khai tại lớp ..
Đơn giá chưa VATXin liên hệ
Bộ chia mạng 48 port Juniper EX2300-48P
Mã sản phẩm : EX2300-48PThông số kỹ thuậtDimensions ( W x H x D ) Width : - 17.4 in ( 44.19 cm ) for..
Đơn giá chưa VATXin liên hệ
Bộ chia mạng 48 port Juniper EX4300-48T
Backplane 320 Gbps Virtual Chassis interconnect to combine up to 10 units as a single logical device..
Đơn giá chưa VATXin liên hệ
Thiết bị EX4300-32F Switch Juniper 32 Port SFP, 4 SFP+, 2 QSFP+, 350 WAC PS
Physical SpecificationsBackplane 320 Gbps Virtual Chassis interconnect to combine up to 10 units as ..
Đơn giá chưa VATXin liên hệ
Thiết bị EX9251-8X4C-DC Switch Juniper EX9251 8x10GbE SFP+ ports and 4x40GbE QSFP+/100GbE QSFP28 ports
Juniper Part Number : EX9251-8X4C-DCBảo hành : 12 thángMade In ..
Đơn giá chưa VATXin liên hệ
Thiết bị QFX5100-48S-AFO Switch Juniper QFX5100 48 SFP+/SFP ports, 6 QSFP ports
Juniper Part Number : QFX5100-48S-AFOBảo hành : 12 thángList Price ..
Đơn giá chưa VATXin liên hệ
Thiết bị EX4100-F-48T Switch Juniper 48 x 1GE, 4x SFP+, 4x 10GE stacking/uplink
Switch Juniper EX4100-F-48T có 48 cổng 1GE (non-PoE), 4 cổng 10G SFP+, 4 cổng 10G SFP+ dùng làm cổng..
Đơn giá chưa VATXin liên hệ
Thiết bị QFX5220-32CD-D-AFI Juniper QFX5220 32 Ports 400G with DC PSU
Switch Juniper QFX5220-32CD-D-AFI là thiết bị chuyển mạch Juniper QFX5220-32CD với option 2 nguồn DC..
Đơn giá chưa VATXin liên hệ
Tags: JUNIPER EX2300-24MP