Switch Juniper EX4100-F-12T được thiết kế tối ưu, tiết kiệm chi phí cho mạng văn phòng chi nhánh. Mặt trước của Switch có thiết kế 12 cổng RJ45 tốc độ 1GbE và 4 cổng Uplink SFP+ tốc độ 10GbE, mặt sau của switch cung cấp thêm 2 cổng Uplink RJ45 10GbE có thể dễ dàng mở rộng các kết nối tốc độ cao trong văn phòng. Đây là thiết bị chuyển mạch nhỏ gọn, không quạt, thông minh với các tính năng sẵn sàng từ Cloud được hỗ trợ bởi AI giúp việc triển khai và quản lý dễ dàng hơn bao giờ hết.
Datasheet Juniper EX4100-F-12T
Physical Specifications
Dimensions (W x H x D)
10.59 x 1.75 x 9.66 in (26.9 x 4.45 x 23.83 cm)
Uplink 2 port RJ45 1GbE/ 2GbE/ 5GbE/ 10GbE uplinks + 4 port 10GbE SFP+ Virtual Chassis/uplinks
Backplane 80 Gbps Virtual Chassis interconnect to combine up to 10 units as a single logical device
System Weight 5.95 lb (2.7 kg)
Environmental Ranges Operating temperature: 24 Port and -48 Port EX4100-F SKUs: 32° to 113° F (0° to 45°C)
• Storage temperature: -40° to 158° F (-40° to 70° C)
• Operating altitude: Up to 5000 ft at 40° C (1828.8 m)
• Nonoperating altitude: Up to 16,000 ft (4,877 m)
• Relative humidity operating: 5% to 90% (noncondensing)
• Relative humidity non-operating: 0% to 90% (noncondensing)
Hardware Specifications
Switching Engine Mode - Store and forward
Memory - DRAM: 4 GB with Error Correcting Code (ECC) on all models
- Storage: 8 GB on all models
CPU 1.7 GHz ARM CPU on all models
GbE Port Density per System 20 (12 host ports + 2 port RJ45 1GbE/2GbE/5GbE/10GbE uplinks + 4 port 10GbE SFP+ Virtual
Chassis/uplinks)
Physical Layer Digital optical monitoring for optical ports
Packet Switching Capacities 72 Gbps (unidirectional)/144 Gbps(bidirectional)
Software Specifications
Layer 2/Layer 3 Throughput (Mpps) 107 Mpps
Layer 2 Switching • Maximum MAC addresses per system: 64,000
• Jumbo frames: 9216 bytes
• Range of possible VLAN IDs: 1 to 4094
• Virtual Spanning Tree (VST) instances: 253
• Port-based VLAN
• Voice VLAN
• Physical port redundancy: Redundant trunk group (RTG)
• Compatible with Per-VLAN Spanning Tree Plus (PVST+)
• Routed VLAN interface (RVI)
• Uplink failure detection (UFD)
• ITU-T G.8032: Ethernet Ring Protection Switching
• IEEE 802.1AB: Link Layer Discovery Protocol (LLDP)
• LLDP-MED with VoIP integration
• Default VLAN and multiple VLAN range support
• MAC learning deactivate
• Persistent MAC learning (sticky MAC)
• MAC notification
• Private VLANs (PVLANs)
• Explicit congestion notification (ECN)
• Layer 2 protocol tunneling (L2PT)
• IEEE 802.1ak: Multiple VLAN Registration Protocol (MVRP)
• IEEE 802.1p: Class of Service (CoS) prioritization
• IEEE 802.1Q: VLAN tagging
• IEEE 802.1X: Port Access Control
• IEEE 802.1ak: Multiple Registration Protocol
• IEEE 802.3: 10BASE-T
• IEEE 802.3u: 100BASE-T
• IEEE 802.3ab: 1000BASE-T
• IEEE 802.3z: 1000BASE-X
• IEEE 802.3ae: 10-Gigabit Ethernet
• IEEE 802.3by: 25-Gigabit Ethernet
• IEEE 802.3af: Power over Ethernet
• IEEE 802.3at: Power over Ethernet Plus
• IEEE 802.3x: Pause Frames/Flow Control
• IEEE 802.3ah: Ethernet in the First Mile
Layer 3 Features: IPv4 • Maximum number of ARP entries: 32,000
• Maximum number of IPv4 unicast routes in hardware: 32,650
prefixes; 32,150 host routes
• Maximum number of IPv4 multicast routes in hardware:
16,100 multicast routes
• Routing protocols: RIPv1/v2, OSPF, BGP, IS-IS
• Static routing
• Routing policy
• Bidirectional Forwarding Detection (BFD)
• L3 redundancy: Virtual Router Redundancy Protocol (VRRP)
• VRF-Lite
Layer 3 Features: IPv6 • Maximum number of neighbor discovery (ND) entries: 16,000
• Maximum number of IPv6 unicast routes in hardware: 16,200
prefixes; 16,050 host routes
• Maximum number of IPv6 multicast routes in hardware: 8000
multicast routes
• Routing protoco
Security • Media Access Control (MAC) limiting (per port and per VLAN)
• Allowed MAC addresses: 64,000
• Dynamic Address Resolution Protocol (ARP) dynamic ARP
inspection (DAI)
• IP source guard
• Local proxy ARP
• Static ARP support
• Dynamic Host Configuration Protocol (DHCP) snooping
• Captive portal
• IEEE 802.1w: Rapid reconfiguration of Spanning Tree Protocol
Thiết bị Switch juniper EX4100-F-12T 12x1GbE, 2x10GbE RJ45 Uplink, 4x10GbE SFP+ stacking/ uplink
- Thương hiệu: JUNIPER
- Mã số sản phẩm: EX4100-F-12T
- Tình trạng kho: Xin liên hệ
-
Xin liên hệ
SẢN PHẨM LIÊN QUAN
Thiết bị Switch Juniper EX4100-24T 24x 1GbE, 4x 10GbE, 4x25GbE ports
Thiết bị chuyển mạch Switch Juniper EX4100-24T là sản phẩm đột phá được trang bị phần cứng, phần mềm..
Đơn giá chưa VATXin liên hệ
Thiết bị EX9251-8X4C Switch Juniper EX9251 8x10GbE SFP+ ports and 4x40GbE QSFP+/100GbE QSFP28 ports
Juniper Part Number : EX9251-8X4CBảo hành : 12 thángMade In ..
Đơn giá chưa VATXin liên hệ
Thiết bị EX3400-48P-TAA Switch Juniper EX3400 48 Port PoE+ 4 SFP+ 2 QSFP+
Thiết bị chuyển mạch Ethernet EX3400-48P-TAA của Juniper cung cấp giải pháp hiệu năng cao, linh hoạt..
Đơn giá chưa VATXin liên hệ
Thiết bị Switch Juniper EX4100-F-12P 12x1GbE PoE+, 2x10GbE RJ45 Uplink PD, 4x10GbE SFP+ stacking/ uplink
Switch Juniper EX4100-F-12P là thiết bị chuyển mạch nhỏ gọn, không quạt cung cấp 12 x 1GbE cổng truy..
Đơn giá chưa VATXin liên hệ
Bộ chia mạng 48 port Juniper EX4300-48T
Backplane 320 Gbps Virtual Chassis interconnect to combine up to 10 units as a single logical device..
Đơn giá chưa VATXin liên hệ
Thiết bị QFX5220-32CD-D-AFI Juniper QFX5220 32 Ports 400G with DC PSU
Switch Juniper QFX5220-32CD-D-AFI là thiết bị chuyển mạch Juniper QFX5220-32CD với option 2 nguồn DC..
Đơn giá chưa VATXin liên hệ
Thiết bị QFX5100-48S-AFO Switch Juniper QFX5100 48 SFP+/SFP ports, 6 QSFP ports
Juniper Part Number : QFX5100-48S-AFOBảo hành : 12 thángList Price ..
Đơn giá chưa VATXin liên hệ
Thiết bị QFX5220-32CD-D-AFO Juniper QFX5220 with AFO Airflow, DC PSU
Switch Juniper QFX5220-32CD-D-AFO là thiết bị chuyển mạch Juniper QFX5220-32CD với option 2 nguồn DC..
Đơn giá chưa VATXin liên hệ
Thiết bị EX2300-48P-TAA Switch Juniper 48 Port PoE+, 4 SFP+ Uplink Slot
Switch Juniper EX2300-48P-TAA hỗ trợ tất cả các tính năng layer 2 và một số tính năng layer 3, đáp ứ..
Đơn giá chưa VATXin liên hệ
Thiết bị EX3400-24P-TAA Switch Juniper EX3400 24 Port PoE+ 4 SFP+ 2 QSFP+
Thiết bị chuyển mạch Ethernet EX3400-24P-TAA của Juniper cung cấp giải pháp hiệu năng cao, linh hoạt..
Đơn giá chưa VATXin liên hệ
Thiết bị Juniper EX4100-48MP 16 port Multigigabit, 32x RJ45 1GbE, 4x 10GbE, 4x 25GbE port
Datasheet Switch Juniper EX4100-48MPPhysical SpecificationsInterface 16 x 100 MB/1GbE/2.5GbE32 x 10 ..
Đơn giá chưa VATXin liên hệ
Bộ chia mạng 40 port Juniper EX4600-40F-AFO
• 1GbE SFP : 24 ( 40 ) ( with 10GbE expansion modules ) • 10GbE SFP+ : 24 ( 40/72 ) ( with 10GbE exp..
Đơn giá chưa VATXin liên hệ
Thiết bị Switch Juniper EX4100-48T-DC 48x 1GbE RJ45, 4x10GbE, 4x25GbE uplinks
Thiết bị Switch Juniper EX4100-48T-DC 48x 1GbE RJ45, 4x10GbE, 4x25GbE uplinks..
Đơn giá chưa VATXin liên hệ
Thiết bị EX2300-24MP Switch Juniper 24 Port PoE+, 4 SFP+ Uplink Slot
Thiết bị mạng Juniper EX2300-24MP cung cấp giải pháp độc lập, kinh tế cho các triển khai mạng tại cá..
Đơn giá chưa VATXin liên hệ
Tags: JUNIPER EX4100-F-12T