đặc tính Giá trị
CPU: Snapdragon Wear™ 4100 Platform/SDW429w, lõi tứ, 2.0 GHZ
Hệ điều hành: Android 11 AOSP
Bộ nhớ: RAM 1 GB/Đèn flash 8 GB
Màn hình: Màn hình màu AMOLED 460 x 460 2 inch; được liên kết quang học với bảng cảm ứng
Cửa sổ hình ảnh: Kính Corning® Gorilla®
Bảng cảm ứng: Bảng cảm ứng điện dung; hỗ trợ đầu ngón tay và găng tay; Corning® Gorilla® Glass
Công suất: Tiêu chuẩn (Cổ tay): 3,08 Watt giờ; 800 mAh
Dung lượng cao (Hội tụ): 5 Watt giờ; 1300 mAh
PowerPrecision; Hoán đổi nóng (2 phút, bộ nhớ không đổi)
Kết nối mạng: USB 2.0 tốc độ cao (máy chủ và máy khách), WLAN và Bluetooth
Thông báo: Âm thanh; đèn LED sạc; Đèn LED thông báo hệ điều hành;
Đèn LED ứng dụng nhiều màu; phản hồi xúc giác
Giọng nói và âm thanh: Loa (90dBA); mic bên trong; PTT đã sẵn sàng; Hỗ trợ tai nghe Bluetooth
Nút: Cổ tay: 4 nút (có thể lập trình)
Hội tụ: bộ kích hoạt; 2 nút (có thể lập trình)
Giao diện: Gắn các điểm tiếp xúc; Qua cáp giao diện: máy chủ/máy khách USB-C (USB 2.0) và bộ sạc
Độ phân giải quang học: 1280 x 800 pixel
Cuộn: 360°
Pitch: ±60°
Độ nghiêng: ±60°
Bộ phận nhắm: Laser 655 nm
Bộ phận chiếu sáng: 1 đèn LED siêu đỏ 660 nm hoặc 1 đèn LED trắng ấm
Trường nhìn: Ngang: 48°, Dọc: 30°
Khả năng miễn nhiễm ánh sáng xung quanh (từ bóng tối hoàn toàn): Tối đa 107.639 lux (ánh sáng mặt trời trực tiếp)
Các mã vạch 1D được hỗ trợ: Mã 39, Mã 128, Mã 93, Codebar/NW7, Mã 11, MSI, UPC/EAN, I 2 trên 5, Tiếng Hàn 3 trên 5, GSI DataBar, Base 32 (Italian Pharma)
< p>Các ký hiệu 2D được hỗ trợ: PDF417, Micro PDF417, Mã tổng hợp, TLC-39, Aztec, DataMatrix, MaxiCode, Mã QR, Micro QR, Chinese Sensible (Han Xin), Mã bưu điệnCác ký hiệu OCR được hỗ trợ: OCR-A, OCR-B
Kích hoạt quét: Kích hoạt cả hai tay bằng tay hoặc tự động thông qua công nghệ Cảm biến tiệm cận
Cảm biến ánh sáng: Tự động điều chỉnh độ sáng đèn nền màn hình
Cảm biến chuyển động : Gia tốc kế 6 trục với MEMS Gyro
Quét: Hội tụ: Máy chụp ảnh đa hướng phạm vi tiêu chuẩn SE4770 1D/2D
Cổ tay: Camera 13 MP có đèn flash hoặc không có tùy chọn chụp dữ liệu< /p>
Camera: 13 MP có đèn flash (chỉ ở cổ tay)
NFC: Nhấn để ghép nối, ISO 14443 Loại A và B, thẻ Felica và ISO 15693 cũng như Mô phỏng thẻ qua máy chủ (HCE) hỗ trợ
Kích hoạt quét: Thủ công hoặc tự động thông qua công nghệ cảm biến tiệm cận
Radio: IEEE 802.11 a/b/g/n/ac/d/h/i/r; Được chứng nhận Wi-Fi™; IPv4, IPv6, 1×1 SISO
Tốc độ dữ liệu: 2,4 GHz: 802.11b/g/n/ac — 20 MHz, 40 MHz — lên tới 200 Mbps
5 GHz: 802.11a/g/n/ac — 20 MHz, 40 MHz, 80 MHz — lên tới 433 Mbps
Kênh hoạt động: Kênh 1-13 (2412-2472 MHz); Kênh 36-165 (5180-5825 MHz)
Băng thông kênh: 20, 40, 80 MHz
Các kênh/tần số và băng thông hoạt động thực tế phụ thuộc vào các quy định quản lý và cơ quan chứng nhận
Bảo mật và mã hóa: WEP (40 hoặc 104 bit); WPA/WPA2 Cá nhân (TKIP và AES); WPA3 cá nhân (SAE); WPA/WPA2 Doanh nghiệp (TKIP và AES); — EAP-TTLS (PAP, MSCHAP, MSCHAPv2), EAP-TLS, PEAPv0-MSCHAPv2, PEAPv1-EAP-GTC, EAP-PWD
Chứng chỉ: WFA (802.11n, 80211ac, WPA2-Personal, WPA3 -Personal, WPA2-Enterprise, PMF)
Chuyển vùng nhanh: bộ nhớ đệm PMKID; 802.11r (Không dây); OKC
Bluetooth: Bluetooth 4.2; Hỗ trợ Bluetooth năng lượng thấp (BLE); Lớp 1
Máy tính đeo tay Zebra WS50 RFID
- Thương hiệu: ZEBRA
- Mã số sản phẩm: WS50 RFID
- Tình trạng kho: Liên hệ
-
Xin liên hệ
0 đ
SẢN PHẨM LIÊN QUAN
Máy in mã vạch Zebra 300 dpi ZT411 P/N ZT41143-T0P0000Z
TT Printer ZT411; 4", 300 dpi, UK/AU/JP/EU Cords, Serial, USB, 10/100 Ethernet, Bluetooth 4.1/MFi, U..
Đơn giá chưa VAT25.947.000 đ
Máy in mã vạch công nghiệp Zebra ZT610 RFID
Phương pháp in: Truyền nhiệt và in nhiệt trực tiếpĐộ phân giải: 203 dpi/8 chấm mỗi mm300 dpi/12 chấm..
Đơn giá chưa VATXin liên hệ
Máy in mã vạch Zebra ZT-410
Máy in mã vạch Zebra ZT-410, độ phân giải 300 dpi,..
Đơn giá chưa VAT22.660.000 đ
Máy in mã vạch Zebra GC420T
Máy in mã vạch Zebra GC420TCông nghệ in : in truyền nhiệt trực tiếpĐộ phân giải : 203DPI (8dots/mm)B..
Đơn giá chưa VAT4.299.000 đ
Máy in di động Zebra ZQ310 Plus Indoor
đặc tính Giá trịHệ điều hành: Hệ điều hành máy in Link-OS®Phương pháp in: Nhiệt trực tiếpĐộ phân giả..
Đơn giá chưa VATXin liên hệ
Máy in mã vạch Zebra ZT421 - 300dpi
THÔNG SỐ KỸ THUẬT CỦA MÁY IN TEM MÃ VẠCH ZEBRA ZT421 (300DPI) Đặc tính Giá trị Model ZT421 (300dpi) ..
Đơn giá chưa VATXin liên hệ
Máy tính đeo tay Zebra WS50
đặc tính Giá trịCPU: Snapdragon Wear™ 4100 Platform/SDW429w, lõi tứ, 2.0 GHZHệ điều hành: Android 11..
Đơn giá chưa VATXin liên hệ
Máy in mã vạch Zebra ZT230 203DPI
• Máy in mã vạch Zebra ZT230• Bộ nhớ: 128 MB SDRAM, 128 MB Flash memory• Tốc độ in: 6 inches/giây (2..
Đơn giá chưa VAT15.296.000 đ
Máy in mã vạch Zebra GT800
Máy in mã vạch Zebra GT800-203dpi Máy in mã vạch Zebra GT800 - 203dpiCông nghệ in: In truyền nhiệt t..
Đơn giá chưa VAT5.071.000 đ
Máy in mã vạch Zebra ZT421 RFID
Công nghệ in Truyền nhiệt, Trực tiếpĐộ phân giải Printhead 203 dpi (8 dots/mm)Độ rộng in tối đa 6.6 ..
Đơn giá chưa VATXin liên hệ
Máy in mã vạch Zebra 203 dpi ZT411 P/N ZT41142-T0P0000Z
TT Printer ZT411; 4", 203 dpi, UK/AU/JP/EU Cords, Serial, USB, 10/100 Ethernet, Bluetooth 4.1/MFi, U..
Đơn giá chưa VAT20.395.000 đ
Máy in để bàn Zebra ZD621
Đặc điểm vật lýKích thước Nhiệt trực tiếp:8,7 inch, dài x 7,0 inch, rộng x 5,9 inch, cao221 mm dài x..
Đơn giá chưa VATXin liên hệ
Máy in mã vạch Zebra ZT610 (203dpi)
Máy in mã vạch Zebra ZT610 (203dpi)- Công nghệ in nhãn: In nhiệt trực tiếp và in chuyển nhiệt.- Tốc ..
Đơn giá chưa VATXin liên hệ
Máy in mã vạch công nghiệp Zebra ZT620 RFID
Phương pháp in: Truyền nhiệt và in nhiệt trực tiếpĐộ phân giải: 203 dpi/8 chấm mỗi mm300 dpi/12 chấm..
Đơn giá chưa VATXin liên hệ
Tags: ZEBRA WS50 RFID













